tẩy não

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tác động một cách thô bạo đến tâm lí, làm cho người ta phải từ bỏ quan niệm, ý đồ riêng của mình: Hành động sử dụng các phương pháp tâm lý cưỡng ép, lặp đi lặp lại hệ thống nhằm xóa bỏ niềm tin, tư tưởng thay thế bằng một hệ tư tưởng mới, thường không dựa trên sự tự nguyện hay lý trí phán xét.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Các tổ chức tà đạo thường sử dụng thủ đoạn tẩy não để kiểm soát tín đồ.
    • Những kẻ bắt cóc đã cố gắng tẩy não nạn nhân, buộc họ phải từ bỏ gia đình quá khứ.
    • Chế độ độc tài đó tìm cách tẩy não toàn bộ người dân thông qua hệ thống tuyên truyền dày đặc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bị tẩy não": trạng thái của một người đã chịu ảnh hưởng sâu sắc bị kiểm soát tư tưởng.

    • Sau nhiều năm trong giáo phái, anh ta đã hoàn toàn bị tẩy não không còn khả năng suy nghĩ độc lập.
  • "quá trình tẩy não": chỉ một chuỗi hành động, phương pháp được thực hiện hệ thống nhằm mục đích tẩy não.

    • Quá trình tẩy não của bọn tội phạm diễn ra rất tinh vi bài bản.
Biến thể từ gần giắng
  • Sự tẩy não (danh từ): chỉ hành động hoặc quá trình tẩy não.

    • Sự tẩy não của các thế lực thù địch một mối đe dọa đối với an ninh tư tưởng.
  • Tẩy (động từ gốc): có nghĩa rửa sạch, làm cho sạch ( dụ: tẩy rửa, tẩy trắng). Nghĩa trong "tẩy não" sự chuyển nghĩa ẩn dụ từ hành động làm sạch vật chất sang "làm sạch" tư tưởng.

Từ đồng nghĩa
  • Cải tạo tư tưởng: nhấn mạnh vào việc thay đổi, sửa chữa tư tưởng (thường nghe có vẻ "tích cực" hơn nhưng bản chất có thể tương tự).
  • Nhồi sọ: nhấn mạnh vào việc ép buộc tiếp nhận tư tưởng một cách thô bạo, thiếu cân nhắc.
  • Tuyên truyền cưỡng ép: chỉ hoạt động tuyên truyền mang tính áp đặt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài cách sử dụng kết hợp với các trạng từ hoặc bổ ngữ đã thể hiện trong phần dụ cách dùng nâng cao)

Thành ngữ liên quan

(Từ "tẩy não" thường được dùng như một thuật ngữ/khái niệm trực tiếp, ít khi nằm trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt.)

  1. đgt. Tác động một cách thô bạo đến tâm lí, làm cho người ta phải từ bỏ quan niệm, ý đồ riêng của mình.